學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
慶賀
慶賀
giản thể:
庆贺
qìng
hè
[ㄑㄧㄥˋ ㄏㄜˋ]
KHÁNH HẠ
HSK 7-9
TOCFL 6
V
1.
chúc mừng
2.
ăn mừng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
慶祝
qìngzhù
ăn mừng
國慶
Guóqìng
Quốc khánh
祝賀
zhùhè
chúc mừng
賀卡
hèkǎ
thiệp chúc mừng
慶幸
qìngxìng
vui mừng; cảm thấy may mắn
慶典
qìngdiǎn
lễ kỷ niệm
喜慶
xǐqìng
hân hoan
賀信
hèxìn
thư hoặc tin nhắn chúc mừng
逐字解
Từng chữ trong từ
慶
khánh
chúc mừng
賀
hạ
chúc mừng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
清河
Qīnghé
huyện Thanh Hà ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
青河
Qīnghé
huyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
庆贺 nghĩa là gì? · Kaori Dict