清河
Qīnghé
[ㄑㄧㄥ ㄏㄜˊ]
THANH HÀ
- 1.huyện Thanh Hà ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
- 2.quận Thanh Hà của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 清THANH (清) – trong: Làn nước (氵 thủy) xanh biếc (青 thanh) nhìn thấu đáy — nước TRONG vắt, THANH khiết.