字義Nghĩa
trong sạch, tinh khiết, sạch sẽmáy dịch
qīngTHANH
- 1.(nước, v.v.) trong; sạch
- 2.yên tĩnh; tĩnh lặng
- 3.tinh khiết; không tham nhũng
QīngTHANH
- 1.triều đại nhà Thanh của Trung Quốc (1644-1911)
- 2.họ [Qing1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
清〈形〉 (形声。从水,青声。青”,碧绿透彻,也有表意作用。本义水清) 同本义。与浊”相对 沧浪之水清兮。--《孟子》 河水清且涟猗。--《诗·魏风·伐檀》 举身赴清池。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 临清流而赋诗。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 发之欲其清。--唐·柳宗元《柳河东集》 水尤清冽。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 又如清直(河水清澈顺流貌);清波(清澈的水流);清泚(清清的河水);清涟(清澈的细水波);清活活(水清澈而流动貌);清照(清澈明亮);清悠悠(清澈明亮貌);清深(水色清澈); 清酤(清圣 清qīng ⒈明晰,纯洁透明,跟"浊"相对~楚。~晰。~水。~爽。天朗气~。 ⒉干净,洁净~洁。 ⒊安静,寂静~静。冷~。 ⒋太平澹然四海~。 ⒌不混杂,不混乱划~界限。分~是非。 ⒍单纯,不杂~白。~唱。~炒。 ⒎彻底查点~查。~理。~点。~仓。 ⒏除尽,除去不纯,整顿组织~除。~洗。~党。 ⒐公正廉明~廉。~官。 ⒑朝代名。清朝,公元1644-1911年。1616年建国为后金,1636年改国号为清,1644年建都北京。第一代君主是爱新觉罗·福临。 清qìng 1.凉,寒。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 青 [qīng] chỉ âm.
nước
字的故事Chuyện chữ
THANH (清) – trong: Làn nước (氵 thủy) xanh biếc (青 thanh) nhìn thấu đáy — nước TRONG vắt, THANH khiết.
組詞Từ chứa chữ này
- 清楚rõ ràng
- 清醒tỉnh táo
- 清晨sáng sớm
- 清理dọn dẹp
- 清潔sạch
- 清洗rửa
- 清潔工nhân viên vệ sinh
- 清涼mát
- 清淡nhạt (thức ăn, không béo hoặc đậm vị)
- 清晰rõ ràng; rõ rệt
- 清除dọn dẹp
- 清單danh sách mục
- 清新tươi mới và sạch sẽ
- 澄清trong (chất lỏng)
- 清脆rõ ràng và trong trẻo
- 清靜yên tĩnh