例句Câu ví dụ
- 1
更清晰些。
gèng qīngxī xiē。
Rõ ràng hơn một chút
- 2
這臺電腦的屏幕很清晰。
zhè tái diànnǎo de píngmù hěn qīngxī。
Màn hình của chiếc máy tính này rất rõ nét
- 3
衛星影像清晰顯示了氣旋眼的結構。
wèixīng yǐngxiàng qīngxī xiǎnshì le qìxuán yǎn de jiégòu。
Hình ảnh vệ tinh rõ ràng cho thấy cấu trúc của mắt xoáy bão
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 清THANH (清) – trong: Làn nước (氵 thủy) xanh biếc (青 thanh) nhìn thấu đáy — nước TRONG vắt, THANH khiết.
