例句Câu ví dụ
- 1
我們在出生的時候所沒有的東西,我們在長大的時候所需要的東西,全都要由教育賜與我們。
wǒmen zài chūshēng de shíhou suǒ méiyǒu de dōngxi, wǒmen zài zhǎngdà de shíhou suǒxū yào de dōngxi, quándōu yào yóu jiàoyù cìyǔ wǒmen。
Những thứ mà chúng ta không có từ lúc sinh ra và những thứ mà chúng ta cần khi lớn lên đều được giáo dục trao tặng cho chúng ta
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 與và
- 參與tham gia (vào việc gì)
- 與其thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 與其|与其[yu3qi2] + {động từ 1} + 不如[bu4ru2] + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")
- 與眾不同nổi bật giữa đám đông (thành ngữ)
- 恩賜ban phát (ưu ái, từ thiện,...)
- 與日俱增tăng đều đặn
- 與時俱進theo kịp sự phát triển hiện đại
- 賜hình thức hạn chế) phong tặng; ban cho; cấp cho
