- 1.biến thể của 贈予|赠予[zeng4 yu3]

例句Câu ví dụ
- 1
贈與比接受更讓人覺得幸福。
zèngyǔ bǐ jiēshòu gèng ràng rén juéde xìngfú。
Tặng cho người khác khiến người ta cảm thấy hạnh phúc hơn là nhận được

贈與比接受更讓人覺得幸福。
zèngyǔ bǐ jiēshòu gèng ràng rén juéde xìngfú。
Tặng cho người khác khiến người ta cảm thấy hạnh phúc hơn là nhận được