- 1.tham lam
- 2.tham vọng
- 3.ngốn nghiến
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.không thể thỏa mãn
- 5.ham mê

例句Câu ví dụ
- 1
他對錢財很貪婪。
tā duì qiáncái hěn tānlán。
Anh ấy tham lam về tiền bạc
- 2
守財奴積聚錢財不是因為他謹慎,而是因為他貪婪。
shǒucáinú jījù qiáncái bùshì yīnwèi tā jǐnshèn, érshì yīnwèi tā tānlán。
Người tiết kiệm không phải vì cẩn thận mà vì tham lam.
- 3
這世上有人如此貪婪,以至於除非上帝以面包的形式出現在他的面前,他是看不到上帝的。
zhè shìshàng yǒurén rúcǐ tānlán, yǐzhìyú chúfēi Shàngdì yǐ miànbāo de xíngshì chūxiàn zài tā de miànqián, tā shì kàn bùdào Shàngdì de。
Trên thế giới này có những người tham lam đến mức, trừ khi Chúa Trời hiện ra dưới dạng bánh mì, họ sẽ không thể thấy được Chúa Trời.