例句Câu ví dụ
- 1
公司賠償了損失。
gōng sī péi cháng le sǔn shī
Công ty bồi thường cho thiệt hại
- 2
你需要賠償他損失的錢。
nǐ xūyào péicháng tā sǔnshī de qián。
Anh phải bồi thường cho anh ấy số tiền anh ấy mất
公司賠償了損失。
gōng sī péi cháng le sǔn shī
Công ty bồi thường cho thiệt hại
你需要賠償他損失的錢。
nǐ xūyào péicháng tā sǔnshī de qián。
Anh phải bồi thường cho anh ấy số tiền anh ấy mất