例句Câu ví dụ
- 1
她踮起腳向他耳語,然後走了
tā diǎn qǐ jiǎo xiàng tā ěryǔ, ránhòu zǒu le
Cô ấy đứng trên ngón chân và thì thầm vào tai anh, sau đó đi mất
- 2
他踮著腳尖走, 所以沒有人聽到他。
tā diǎn zhe jiǎojiān zǒu , suǒyǐ méiyǒu rén tīngdào tā。
Anh ấy đi trên đầu ngón chân nên không ai nghe thấy anh ấy
