- 1.đệm
- 2.lót
- 3.thảm
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.lót vào
- 5.lấp đầy
- 6.trả tiền thay
- 7.ứng trước (tiền)

例句Câu ví dụ
- 1
王強把我的書去拿去墊鼠標了。
wáng qiáng bǎ wǒ de shū qù ná qù diàn shǔbiāo le。
Vương Cường lấy cuốn sách của tôi đi để làm đệm cho chuột
- 2
女病者抬頭把身體靠在以金字塔的樣子排成的絢麗繡花墊。
nǚ bìngzhě táitóu bǎ shēntǐ kào zài yǐ jīnzìtǎ de yàngzi pái chéng de xuànlì xiùhuā diàn。
Người bệnh nữ ngẩng đầu dựa vào tấm đệm thêu hoa rực rỡ được xếp thành hình tháp