學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蹲膘
蹲膘
dūn
biāo
[ㄉㄨㄣ ㄅㄧㄠ]
TỒN PHIÊU
1.
vỗ béo gia súc trong chuồng
2.
trở nên béo
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
蹲
dūn
ngồi xổm
膘
biāo
mỡ của động vật nuôi
臕
biāo
biến thể của 膘[biao1]
蹲
cún
chấn thương chân hoặc tay do va đập đột ngột hoặc tiếp đất (thuộc tiếng địa phương)
上膘
shàngbiāo
tăng cân
催膘
cuībiāo
chăn nuôi gia súc với thức ăn giàu dinh dưỡng để vỗ béo nhanh chóng
半蹲
bàndūn
nửa ngồi xổm
掉膘
diàobiāo
sút cân (ở gia súc)
逐字解
Từng chữ trong từ
蹲
tồn
ngồi xổm
膘
phiêu
béo
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
蹲膘 nghĩa là gì? · Kaori Dict