例句Câu ví dụ
- 1
波士頓對我來說已經太冷了,更遑論是芝加哥。
Bōshìdùn duìwǒláishuō yǐjīng tài lěng le, gèng huánglùn shì Zhījiāgē。
Boston đối với tôi đã quá lạnh, nói gì đến Chicago
波士頓對我來說已經太冷了,更遑論是芝加哥。
Bōshìdùn duìwǒláishuō yǐjīng tài lěng le, gèng huánglùn shì Zhījiāgē。
Boston đối với tôi đã quá lạnh, nói gì đến Chicago