學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
酊劑
酊劑
giản thể:
酊剂
dīng
jì
[ㄉㄧㄥ ㄐㄧˋ]
ĐINH TỄ
1.
cồn thuốc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
劑
jì
liều lượng (thuốc)
洗滌劑
xǐdíjì
chất tẩy rửa
興奮劑
xīngfènjì
chất kích thích
酊
dīng
cồn thuốc (từ mượn)
酊
dǐng
dùng trong 酩酊[ming3 ding3]
丸劑
wánjì
viên thuốc
乳劑
rǔjì
nhũ tương
劑型
jìxíng
cơ chế phân phối của thuốc (ví dụ: viên, bột, v.v.)
逐字解
Từng chữ trong từ
酊
đinh, đính
say rượu, say sưa
劑
tễ
thuốc men
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
頂級
dǐngjí
hàng đầu; hạng nhất
丁基
DīngJī
Đinh Cơ (1917-1944), tên thật là Lý Bách Sâm 李百岑, nhà báo ở Diên An, liệt sĩ cách mạng
丁基
dīngjī
nhóm butyl (hóa học)
定級
dìngjí
phân loại
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
酊剂 nghĩa là gì? · Kaori Dict