- 1.(rượu) lên men
- 2.(khủng hoảng) đang hình thành
- 3.suy nghĩ kỹ (vấn đề)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.thảo luận thăm dò

例句Câu ví dụ
- 1
他們的友情醞釀成了愛情。
tāmen de yǒuqíng yùnniàng chéngle àiqíng。
Tình bạn của họ đã nảy nở thành tình yêu

他們的友情醞釀成了愛情。
tāmen de yǒuqíng yùnniàng chéngle àiqíng。
Tình bạn của họ đã nảy nở thành tình yêu