學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鎌
鎌
giản thể:
镰
lián
[ㄌㄧㄢˊ]
LIÊM
1.
biến thể của 鐮|镰[lian2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
䥥
lián
biến thể cũ của 鐮|镰[lian2]
鐮
lián
(hình thức kết hợp) lưỡi liềm
掛鐮
guàlián
hoàn thành vụ thu hoạch
釤鐮
shànlián
lưỡi hái
鐮倉
Liáncāng
thành phố Kamakura ở tỉnh Kanagawa 神奈川縣|神奈川县[Shen2 nai4 chuan1 xian4], Nhật Bản
鐮刀
liándāo
lưỡi liềm
開鐮
kāilián
bắt đầu thu hoạch
大鐮刀
dàliándāo
lưỡi hái
逐字解
Từng chữ trong từ
鎌
liêm, gươm
cái liềm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
臉
liǎn
khuôn mặt
連
lián
liên kết
練
liàn
luyện tập
煉
liàn
luyện
㢘
lián
biến thể cũ của 廉[lian2]
䥥
lián
biến thể cũ của 鐮|镰[lian2]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鎌 nghĩa là gì? · Kaori Dict