- 1.người lớn tuổi
- 2.thế hệ trước

例句Câu ví dụ
- 1
他是我的長輩。
tā shì wǒ de zhǎng bèi
Anh ấy là người lớn tuổi hơn tôi
- 2
我尊敬長輩。
wǒ zūnjìng zhǎngbèi。
Tôi tôn trọng người lớn
- 3
滿足一下長輩的虛榮心有何不可呢?
mǎnzú yīxià zhǎngbèi de xūróngxīn yǒu hébù kě ne?
Tại sao không thể thỏa mãn lòng tự phụ của người lớn tuổi chứ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.