- 1.Thành phố cấp địa khu Trường Sa, thủ phủ của tỉnh Hồ Nam, miền trung nam Trung Quốc

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆在長沙發上睡著了。
Tāngmǔ zài Chángshā fā shàng shuìzháo le。
Tom đang ngủ trên ghế sofa.
- 2
日本人兵鋒挫於長沙,但元氣未損,不能掉以輕心。
Rìběnrén bīng fēng cuò yú Chángshā, dàn yuánqì wèi sǔn, bùnéng diàoyǐqīngxīn。
Lực lượng binh lính Nhật Bản bị đánh bại tại Trường Sa, nhưng tinh thần chưa tổn thương, không thể coi thường
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.