例句Câu ví dụ
- 1
這些品種還廣泛種植於陝。
zhèxiē pǐnzhǒng hái guǎngfàn zhòngzhí yú Shǎn。
Những giống cây này vẫn được trồng rộng rãi ở Sơn Tây
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 寧陝huyện Ninh Thiểm, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
- 陝北Thiểm Bắc, miền bắc tỉnh Thiểm Tây, bao gồm Du Lâm 榆林 và Diên An 延安, Thánh địa cách mạng của Mao 革命聖地|革命圣地
- 陝南Thiểm Nam, miền nam tỉnh Thiểm Tây
- 陝甘các tỉnh Thiểm Tây và Cam Túc
- 陝縣huyện Thiểm, Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
- 陝西tỉnh Thiểm Tây ở tây bắc Trung Quốc, viết tắt 陝|陕[Shan3] hoặc 秦[Qin2], thủ phủ Tây An 西安[Xi1 an1]
- 陝州陝州 — xem 陝州區|陕州区[Shan3 zhou1 Qu1]
- 寧陝縣huyện Ninh Thiểm, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
