善
shàn
[ㄕㄢˋ]
THIỆN
HSK 7-9Adj
- 1.tốt (có đức)
- 2.nhân từ
- 3.thái độ tốt
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.giỏi về cái gì
- 5.cải thiện hoặc hoàn thiện

例句Câu ví dụ
- 1
縣賞以顯善。
xiàn shǎng yǐ xiǎn shàn。
Tặng thưởng để biểu dương sự tốt đẹp
- 2
善惡終有報。
shànè zhōng yǒu bào。
Tốt xấu đều có ngày trả
- 3
百善孝為先。
bǎishànxiàowéixiān。
Đức hiếu thảo là đức lớn nhất