扇
shān
[ㄕㄢ]
THIÊN
HSK 5TOCFL 5V

例句Câu ví dụ
- 1
她用扇子扇風。
tā yòng shàn zi shān fēng
Cô ấy dùng quạt quạt gió
- 2
這扇門打不開。
zhè shān mén dǎ bù kāi。
Cánh cửa này không mở được
- 3
把這扇門打開。
bǎ zhè shān mén dǎkāi。
Mở cái cửa này ra.
[ㄕㄢ]
THIÊN

她用扇子扇風。
tā yòng shàn zi shān fēng
Cô ấy dùng quạt quạt gió
這扇門打不開。
zhè shān mén dǎ bù kāi。
Cánh cửa này không mở được
把這扇門打開。
bǎ zhè shān mén dǎkāi。
Mở cái cửa này ra.