學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

quạt, tấm vách cửamáy dịch

shānTHIÊN

  1. 1.quạt
  2. 2.tát vào mặt ai đó

shànPHIẾN

  1. 1.quạt
  2. 2.phần phẳng có thể trượt, bản lề hoặc tháo rời của thứ gì đó
  3. 3.lượng từ cho cửa, cửa sổ, v.v.
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

扇 摇扇 吹,扇助也。--《方言十二》 艳妻扇方处。--《诗·小雅·十月之交》。毛本作煽。 一扇息火,二扇生风,三扇下雨。--《西游记》 又如扇风(摇扇以生风);扇暍(传说周武王曾替中暑人扇风取凉);扇枕温衾(对父母老人极尽孝道之意) 以掌批面 施展 宋官御史,坐行赇免,居林下,大扇威虐。--《聊斋志异》 扇 〈动〉 煽动、鼓动 奸谄颇相扇构。--《晋书·谢安传》 又如扇构(煽动众人借机迫害);扇诱(煽惑引诱);扇惑(煽动 扇shān ⒈摇动扇子或别的东西~ ~风。~炉子。 ⒉使手掌打~他两巴掌。 ⒊鼓动,唆使~动。~风点火。 扇shàn ⒈摇动生风(取凉)的用具葵~。纸~子。电~。 ⒉门、窗上可以开合的板片物门~。窗~。 ⒊量词门两~。四~屏。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

một chiếc quạt lông hình dạng cửa gấp

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 扇 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict