例句Câu ví dụ
- 1
雅雯昨天提案超穩,主管一直點頭。
yǎ wén zuótiān tíàn chāo wěn, zhǔguǎn yīzhí diǎntóu。
Hoa văn đã trình bày rất ổn trong hôm qua, sếp luôn gật đầu.
雅雯昨天提案超穩,主管一直點頭。
yǎ wén zuótiān tíàn chāo wěn, zhǔguǎn yīzhí diǎntóu。
Hoa văn đã trình bày rất ổn trong hôm qua, sếp luôn gật đầu.