學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鞏縣
鞏縣
giản thể:
巩县
Gǒng
xiàn
[ㄍㄨㄥˇ ㄒㄧㄢˋ]
CỦNG HUYỆN
1.
huyện Củng ở Hà Nam
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
縣
xiàn
huyện
鞏固
gǒnggù
củng cố; tăng cường
鞏
Gǒng
họ [Gong3]
鞏
gǒng
(dạng kết hợp) cố định; làm cho vững chắc và an toàn
丘縣
Qiūxiàn
huyện Qiu ở Hà Bắc
乾縣
QiánXiàn
huyện Kiền, ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
代縣
Dàixiàn
huyện Dai, Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
任縣
RénXiàn
huyện Nhân ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
逐字解
Từng chữ trong từ
鞏
củng
buộc
縣
huyện
huyện, quận, đơn vị hành chính
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
貢獻
gòngxiàn
đóng góp
攻陷
gōngxiàn
vượt qua
供獻
gōngxiàn
sự đóng góp
弓弦
gōngxián
dây cung
珙縣
Gǒngxiàn
huyện Gong ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
共線
gòngxiàn
(hình học) thẳng hàng / đồng tuyến (một con đường phục vụ làm phần của nhiều tuyến đường)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鞏縣 nghĩa là gì? · Kaori Dict