學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
弓弦
弓弦
gōng
xián
[ㄍㄨㄥ ㄒㄧㄢˊ]
CUNG HUYỀN
1.
dây cung
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
弓
gōng
cung (vũ khí)
弦
xián
dây cung
扣人心弦
kòurénxīnxián
kích thích
心弦
xīnxián
dây lòng
弓
Gōng
họ [Gong1]
G弦褲
Gxiánkù
quần lọt khe
三弦
sānxián
sanxian, họ nhạc cụ gảy 3 dây cỡ lớn, có hộp âm bằng gỗ bọc da rắn và cần đàn dài, dùng trong nhạc dân gian, nhạc kịch và dàn nhạc Trung Quốc
上弦
shàngxián
lên dây đồng hồ, đồ chơi có bộ máy lên dây v.v.
逐字解
Từng chữ trong từ
弓
cung
cung, cong, vòm
弦
huyền
dây
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
貢獻
gòngxiàn
đóng góp
攻陷
gōngxiàn
vượt qua
供獻
gōngxiàn
sự đóng góp
珙縣
Gǒngxiàn
huyện Gong ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
鞏縣
Gǒngxiàn
huyện Củng ở Hà Nam
共線
gòngxiàn
(hình học) thẳng hàng / đồng tuyến (một con đường phục vụ làm phần của nhiều tuyến đường)
記憶技巧
Mẹo nhớ
弓
CUNG (弓) – cung: Cánh CUNG cong cong đã tháo dây — chỉ còn thân gỗ uốn dẻo.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
弓弦 nghĩa là gì? · Kaori Dict