學華語Kaori Dict

xián

ㄒㄧㄢˊ

HUYỀN

HSK 7-9TOCFL 7N
  1. 1.dây cung
  2. 2.dây nhạc cụ
  3. 3.lò xo đồng hồ
Xem 3 nghĩa còn lại
  1. 4.hợp âm (đoạn của đường cong)
  2. 5.cạnh huyền
  3. 6.LT:根[gen1]

例句Câu ví dụ

  • 1

    大多數吉他有六根弦。

    dàduōshù jítā yǒu liù gēn xián。

    Hầu hết các cây guitar đều có sáu dây

  • 2

    你會彈都塔爾二弦琴嗎?

    nǐ huì tán dōu tǎ ěr èr xián qín ma?

    Can you play the dutar?

  • 3

    我弄斷了我吉他的一根弦。

    wǒ nòng duàn le wǒ jítā de yī gēn xián。

    Tôi đứt một sợi dây đàn của mình

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

弦 nghĩa là gì? · Kaori Dict