字義Nghĩa
dâymáy dịch
xiánHUYỀN
- 1.dây cung
- 2.dây nhạc cụ
- 3.lò xo đồng hồ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
弦 (会意。左为弓”,右为丝”。弓弦是用丝做成的。本义弓弦) 同本义 弦,弓弦也。从弓,象丝轸之形。--《说文》 无待韦弦。--《文选·王文宪集序》 故佩弦以自急。--《韩非子·观行》 引弦而战。--《淮南子·人间训》 抚弦登陴。--南朝梁·丘迟《与陈伯之书》 又如弦箭(弦上之箭);弦栝(弓弦和箭末扣弦处) 弓弩 乐器上的肠线或金属丝 弦而鼓之。--明·刘基《郁离子·千里马篇》 朝歌夜弦。--唐·杜牧《阿房宫赋 弦(絣)xián ⒈弯弓上发箭的绳,一般用牛筋制成弓~。箭在~。 ⒉半圆的月亮上~(初八、初九的月亮)。下~(农历廿二、廿三日的月亮)。 ⒊数学名词 ①直线与圆相交,夹在圆周以内的部分。 ②直角三角形中对着直角的边。 ⒋乐器上用于发音的丝线、铜线、钢线等。 ⒌ ⒍钟表等的发条换个表~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Cung
組詞Từ chứa chữ này
- 弦數số dây (của nhạc cụ)
- 弦月trăng bán nguyệt
- 弦樂nhạc dây
- 弦歌hát có đệm đàn
- 弦論lý thuyết dây (trong vật lý lý thuyết)
- 弦切角góc dây (tức là góc mà một dây của đường cong tạo với tiếp tuyến)
- 弦月窗cửa sổ hẹp dài
- 弦樂器nhạc cụ dây
- 弦樂隊dàn nhạc dây
- 弦理論lý thuyết dây (vật lý)
- 扣人心弦kích thích
- 心弦dây lòng
- G弦褲quần lọt khe
- 三弦sanxian, họ nhạc cụ gảy 3 dây cỡ lớn, có hộp âm bằng gỗ bọc da rắn và cần đàn dài, dùng trong nhạc dân gian, nhạc kịch và dàn nhạc Trung Quốc
- 上弦lên dây đồng hồ, đồ chơi có bộ máy lên dây v.v.
- 下弦tuần trăng cuối, còn gọi là tuần trăng thứ ba (giai đoạn của mặt trăng)