學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
頌
頌
giản thể:
颂
sòng
[ㄙㄨㄥˋ]
TỤNG
1.
thơ ca tụng
2.
điếu văn
3.
ca ngợi trong văn viết
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
chúc (trong thư từ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
歌頌
gēsòng
ca ngợi
稱頌
chēngsòng
khen ngợi
讚頌
zànsòng
chúc phúc
傳頌
chuánsòng
tán dương
可頌
kěsòng
bánh sừng bò (từ mượn)
祝頌
zhùsòng
bày tỏ lời chúc tốt đẹp
頌揚
sòngyáng
tán dương
頌歌
sònggē
bài thánh ca
逐字解
Từng chữ trong từ
頌
tụng
khen ngợi, ca ngợi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
送
sòng
gửi; giao; truyền
鬆
sōng
lỏng
㩳
sǒng
xô
㮸
sòng
biến thể của 送[song4]
凇
sōng
băng tuyết đọng
吅
sòng
biến thể của 訟|讼[song4]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
颂 nghĩa là gì? · Kaori Dict