學華語Kaori Dict

飯廳

giản thể: 饭厅

fàntīng

ㄈㄢˋ ㄊㄧㄥ

PHẠN SẢNH

TOCFL 2
  1. 1.phòng ăn
  2. 2.đại sảnh ăn
  3. 3.phòng ăn tập thể

例句Câu ví dụ

  • 1

    他出了睡房,進了飯廳。

    tā chū le shuìfáng, jìn le fàntīng。

    Anh ấy ra khỏi phòng ngủ, bước vào phòng ăn

  • 2

    中午十二點左右,到我們單位的飯廳去吃午飯。

    zhōngwǔ shíèr diǎn zuǒyòu, dào wǒmen dānwèi de fàntīng qù chī wǔfàn。

    Khoảng 12 giờ trưa, đến nhà ăn của đơn vị chúng ta ăn trưa.

  • 3

    今天上午,我鼓足勇氣把飯廳的角角落落打掃了一遍。

    jīntiān shàngwǔ, wǒ gǔzúyǒngqì bǎ fàntīng de jiǎo jiǎoluò luò dǎsǎo le yībiàn。

    Hôm nay sáng, tôi đã dũng cảm dọn dẹp từng ngóc ngách của phòng ăn

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THÍNH (廳) – sảnh lớn: Dưới mái hiên (广) rộng, mọi người ngồi lắng nghe (聽) — gian đại sảnh, phòng khách THÍNH đường.
  • PHẠN (飯) – cơm: Thức ăn (飠 thực) được lật đảo (反 phản) trong chảo — xới CƠM nóng hổi, quán cơm gọi là PHẠN điếm.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

飯廳 nghĩa là gì? · Kaori Dict