學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
驁
驁
giản thể:
骜
ào
[ㄠˋ]
NGẠO
1.
ngựa quý (văn học)
2.
(ngựa) không được thuần
3.
(ví von) (người) cứng đầu
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
tiếng Đài Loan đọc là [ao2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
驥驁
jìào
ngựa tốt
桀貪驁詐
jiétānàozhà
tàn bạo, tham lam, ngạo mạn và lừa dối (thành ngữ)
桀驁不遜
jiéàobùxùn
xem 桀驁不馴|桀骜不驯[jie2 ao4 bu4 xun4]
桀驁不順
jiéàobùshùn
xem 桀驁不馴|桀骜不驯[jie2 ao4 bu4 xun4]
桀驁不馴
jiéàobùxùn
ngang ngạnh và bướng bỉnh (thành ngữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
驁
ngạo
ngựa hoang, ngựa mustang
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
熬
áo
nấu lửa nhỏ; chiết xuất bằng cách đun nóng; sắc thuốc
凹
āo
lõm; hạ thấp; chìm; thụt; cái (đầu nối, v.v.)
傲
ào
tự hào
㘭
ào
biến thể của 坳[ao4]
嗷
áo
tiếng kêu la lớn
圫
ào
biến thể của 墺[ao4]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
骜 nghĩa là gì? · Kaori Dict