學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
髓鞘
髓鞘
suǐ
qiào
[ㄙㄨㄟˇ ㄑㄧㄠˋ]
TUỶ TIẾU
1.
bao myelin (màng bao quanh sợi trục của tế bào thần kinh)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
精髓
jīngsuǐ
tinh hoa
骨髓
gǔsuǐ
tủy xương (medulla ossea)
鞘
qiào
vỏ kiếm; bao
髓
suǐ
tuỷ
出鞘
chūqiào
(kiếm v.v.) rút ra khỏi vỏ
刀鞘
dāoqiào
vỏ kiếm
卵鞘
luǎnqiào
(động vật học không xương sống) nang trứng
延髓
yánsuǐ
hành não (một phần dưới của thân não)
逐字解
Từng chữ trong từ
髓
tuỷ
tủy xương
鞘
tiếu
bọc kiếm, bao gươm
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
髓鞘 nghĩa là gì? · Kaori Dict