精髓
jīngsuǐ
[ㄐㄧㄥ ㄙㄨㄟˇ]
TINH TUỶ
HSK 7-9TOCFL 6N

例句Câu ví dụ
- 1
個人自由是民主的精髓。
gèrén zìyóu shì mínzhǔ de jīngsuǐ。
Tự do cá nhân là tinh thần của dân chủ.
- 2
太可惜了,你一點也不懂它的精髓。
tài kěxī le, nǐ yīdiǎn yě bù dǒng tā de jīngsuǐ。
Rất tiếc, ngươi hoàn toàn không hiểu được tinh thần của nó
- 3
喏,這是我的秘密。很簡單。只有用心才能看到本質的東西。精髓是眼睛看不見的。
nuò, zhè shì wǒ de mìmì。 hěn jiǎndān。 zhǐyǒu yòngxīn cáinéng kàndào běnzhì de dōngxi。 jīngsuǐ shì yǎnjing kànbujiàn de。
Chà, đây là bí mật của tôi. Rất đơn giản. Chỉ có tim mới nhìn thấy bản chất của sự vật; điều thiết yếu là không thể nhìn thấy bằng mắt.