例句Câu ví dụ
- 1
你注意到湯姆的頭髪了嗎?
nǐ zhùyì dào Tāngmǔ de tóu fà le ma?
Anh có để ý đến tóc Tom không
- 2
我想染我的頭髪。
wǒ xiǎng rǎn wǒ de tóu fà。
Tôi muốn nhuộm tóc
- 3
您有注意到您的頭髪或者指甲有什麼變化嗎?
nín yǒu zhùyì dào nín de tóu fà huòzhě zhǐjia yǒu shénme biànhuà ma?
Bà có để ý thấy tóc hay móng tay của bà có gì thay đổi không?
