例句Câu ví dụ
- 1
違規要罰。
wéi guī yào fá
Vi phạm sẽ bị phạt
- 2
他犯規被罰。
tā fàn guī bèi fá
Anh ấy vi phạm và bị phạt
- 3
你不會受罰。
nǐ bùhuì shòu fá。
Bạn sẽ không bị phạt
違規要罰。
wéi guī yào fá
Vi phạm sẽ bị phạt
他犯規被罰。
tā fàn guī bèi fá
Anh ấy vi phạm và bị phạt
你不會受罰。
nǐ bùhuì shòu fá。
Bạn sẽ không bị phạt