同字詞Từ cùng gốc chữ
- 鱉rùa mai mềm nước ngọt
- 土鱉bọ cánh cứng trên mặt đất
- 地鱉bọ đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
- 斑鱉rùa mai mềm khổng lồ Dương Tử (Rafetus swinhoei), loài cực kỳ nguy cấp
- 馬鱉con đỉa
- 鱉甲mai rùa
- 鱉裙yếm rùa
- 鱉邊(thuộc phương ngữ) phần gelatin mỏng có thể ăn được ở viền vỏ của rùa mềm
