
例句Câu ví dụ
- 1
可上九天攬月,可下五洋捉鱉。
kě shàng jiǔtiānlǎnyuè, kě xià wǔ yáng zhuō biē。
Có thể bay lên trời bắt trăng, cũng có thể xuống biển bắt cá
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 鼈biến thể của 鱉|鳖[bie1]
- 土鱉bọ cánh cứng trên mặt đất
- 地鱉bọ đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
- 斑鱉rùa mai mềm khổng lồ Dương Tử (Rafetus swinhoei), loài cực kỳ nguy cấp
- 馬鱉con đỉa
- 鱉甲mai rùa
- 鱉裙yếm rùa
- 鱉邊(thuộc phương ngữ) phần gelatin mỏng có thể ăn được ở viền vỏ của rùa mềm