例句Câu ví dụ
- 1
讓我們點龍蝦!聽說是這裡的招牌菜。
ràng wǒmen diǎn lóngxiā! tīngshuō shì zhèlǐ de zhāopáicài。
Hãy gọi món tôm hùm đi! Nghe nói đây là món đặc sản nơi đây.
- 2
看見新鮮龍蝦,我有了食欲。
kànjiàn xīnxiān lóngxiā, wǒ yǒule shíyù。
Nhìn thấy tôm hùm tươi, tôi có cảm giác thèm ăn.
