字義Nghĩa
lễ nghi, nghi lễmáy dịch
yíNGHI
- 1.thiết bị
- 2.nghi thức
- 3.diện mạo
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
仪 (形声。从人,义声。本义容止仪表) 同本义 令仪令色,小心翼翼。--《诗·大雅》。郑玄笺善威仪,善颜色。” 心质平理,其仪安闲。--《人物志》 又如仪状(容貌形状);仪观(容貌威仪);仪宇(仪容;器量);仪缀(威仪,外观);仪止(仪表举止);仪采(仪表风采);仪相(仪表容貌);仪形(仪容;形体);仪状(仪容形状);仪望(仪容 ;外表);仪干(仪容体格);仪操(仪容节操);仪举(仪容举止) 法度;礼法 仪,度也。--《说文》。徐锴系传度,法度也。” 置此以为法,立此以为仪,将以量度天下之王公大人、卿 仪(儀)yí ⒈容貌,举止~容。~态。~表。 ⒉按程序进行的礼节~式。司~。 ⒊礼物贺~。谢~。 ⒋准则,法度~则。 ⒌指仪器,供测绘、实验等用的有一定准则的用具经纬~。浑天~。地震~。教学~器。 ⒍〈古〉通"宜"。应该。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 义 [yì] chỉ âm.
組詞Từ chứa chữ này
- 仪器dụng cụ; thiết bị
- 仪式nghi thức
- 仪表diện mạo
- 仪容diện mạo
- 仪态dáng vẻ
- 仪仗vũ khí nghi lễ
- 仪典nghi lễ
- 仪征Nghi Chinh, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô
- 仪礼Nghi Lễ, phần của Kinh Lễ trong Nho giáo 禮記|礼记[Li3 ji4]
- 仪节nghi thức
- 礼仪phép tắc
- 心仪ngưỡng mộ
- 仪卫đội danh dự
- 仪队đội danh dự
- 仪陇huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
- 两仪trời và đất