學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đạo đứcmáy dịch

NGHĨA

  1. 1.họ [Yi4]
  2. 2.(Đài Loan) viết tắt của 義大利|义大利[Yi4da4li4], Ý

NGHĨA

  1. 1.công lý
  2. 2.chính nghĩa
  3. 3.ý nghĩa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

义 (会意。从我,从羊。我”是兵器,又表仪仗;羊”表祭牲。本义正义;合宜的道德、行为或道理) 同本义 义固不杀人。--《墨子·公输》 义不杀少。 生,亦我所欲也,义,亦我所欲也,二者不可得兼,舍生而取义者也。--《孟子·告子上》 引喻失义。--诸葛亮《出师表》 度义而后动。--宋·王安石《答司马谏议书》 燕赵之君,始有远略,能守其土,义不赂秦。(义,坚持正义。)--宋·苏洵《六国论》 又如丈义(主持正义);义断恩绝(恩情道义断绝);义不容辞(道义上不容推辞) 情谊 义(義)yì ⒈公正合宜的道德、道理或行为正~。~愤填膺。~正辞严。见~勇为。多行不~,必自毙。 ⒉意思,含意意~。字~。释~。望文生~。 ⒊情谊有情有~。 ⒋认作亲属的~父。~女。〈引〉人工制造的(人体的一部分)~齿(镶上的假牙)。~肢(装配上的假肢)。 ⒌ ①应尽的责任尽~务。 ②不拿报酬的~务劳动。 义yí 1.仪容;状貌。 2.仪制;法度。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Danh từ — cừu; dạng đơn giản của 義

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 义 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict