- 1.nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4])
- 2.tình nguyện (công việc, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
保護環境是每個人的義務。
bǎo hù huán jìng shì měi ge rén de yì wù
Bảo vệ môi trường là nghĩa vụ của mỗi người
- 2
你有義務還債。
nǐ yǒu yìwù huánzhài。
Bạn có nghĩa vụ trả nợ
- 3
這是您的義務。
zhè shì nín de yìwù。
Đây là nghĩa vụ của anh