例句Câu ví dụ
- 1
沒有悲觀主義者就沒有樂觀主義者。
méiyǒu bēiguān zhǔyì zhě jiù méiyǒu lèguānzhǔyì zhě。
Không có nhà hoài nghi thì không có nhà lạc quan.
- 2
許多自然環境保護主義者擔心持續屠殺鯨魚正推動這些動物走向滅絕。
xǔduō zìrán huánjìngbǎohù zhǔyì zhě dānxīn chíxù túshā jīngyú zhèng tuīdòng zhèxiē dòngwù zǒuxiàng mièjué。
Nhiều nhà bảo tồn môi trường tự nhiên lo ngại việc săn bắt liên tục cá voi đang đẩy loài này đến bờ tuyệt chủng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 主CHỦ (主) – chủ: Ngọn lửa nhỏ (丶 chủ) cháy trên cây đèn vững như vua (王 vương) — người giữ lửa trong nhà là CHỦ nhà.
