學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
儀仗
儀仗
giản thể:
仪仗
yí
zhàng
[ㄧˊ ㄓㄤˋ]
NGHI TRƯỢNG
1.
vũ khí nghi lễ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
儀器
yíqì
dụng cụ; thiết bị
儀式
yíshì
nghi thức
禮儀
lǐyí
phép tắc
打仗
dǎzhàng
đánh trận
儀表
yíbiǎo
diện mạo
仗
zhàng
vũ khí
儀容
yíróng
diện mạo
仗義
zhàngyì
bảo vệ công lý
逐字解
Từng chữ trong từ
儀
nghi
lễ nghi, lễ vật
仗
trượng
Chữ 仗 có nghĩa là cầm, nắm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
依仗
yīzhàng
dựa vào
倚仗
yǐzhàng
dựa vào
姨丈
yízhàng
chồng của chị em của mẹ
宜章
Yízhāng
huyện Nghi Chương ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
議長
yìzhǎng
chủ tịch (của một hội đồng lập pháp)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
仪仗 nghĩa là gì? · Kaori Dict