字義Nghĩa
Chữ 仗 có nghĩa là cầm, nắmmáy dịch
zhàngTRƯỢNG
- 1.vũ khí
- 2.cầm (vũ khí)
- 3.sử dụng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
仗 (形声。从人,丈声。本义执,拿着) 同本义 韩信仗剑从之。--《史记·淮阴侯列传》 独行仗剑至韩。--《史记·刺客列传》 又如仗斧(手持斧铖钺。表示权威);仗节(手持符节;坚守节操);仗策(手持马鞭。骑马) 依靠,依赖 仗,凭仗。--《广韵》 仗兵革之彊。--《史记·春申君传》 朕自得疾,数日不能得睡,今夜仗二将军威势甚安。--《西游记》 又如仗腰子的(靠山;背后支持者);仰仗(依靠;依赖);依仗(倚仗靠别人的势力或有利条件);狗仗人势;仗气(凭仗正气。也指任性使气);仗气使酒(任性纵酒) 仗
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 丈 [zhàng] chỉ âm.
Trượng — Người
組詞Từ chứa chữ này
- 仗義bảo vệ công lý
- 仗勢dựa vào quyền lực
- 仗恃dựa vào; phụ thuộc vào
- 仗火trận chiến
- 仗腰hỗ trợ ai đó
- 仗勢欺人dựa vào địa vị để bắt nạt người khác (thành ngữ)
- 仗義執言lên tiếng vì công lý (thành ngữ); đứng lên vì nguyên tắc
- 仗義疏財giúp người khó vì công lý (thành ngữ); trung thành với bạn bè và hào phóng với người túng thiếu
- 打仗đánh trận
- 仰仗dựa vào
- 硬仗Hứng trận — trận chiến khó khăn; nhiệm vụ khó khăn; thách thức lớn
- 勝仗chiến thắng
- 依仗dựa vào
- 倚仗dựa vào