例句Câu ví dụ
- 1
我們在跟日本打仗。
wǒmen zài gēn Rìběn dǎzhàng。
Chúng tôi đang chiến tranh với Nhật Bản
- 2
很多年輕人去了打仗。
hěn duōnián qīng rén qù le dǎzhàng。
Nhiều người trẻ đã đi đánh trận
- 3
餓著肚子是沒法打仗的。
è zhe dùzi shì méifǎ dǎzhàng de。
Không thể đánh trận khi bụng đói.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 打ĐẢ (打) – đánh: Bàn tay (扌 thủ) vung búa nện chiếc đinh (丁 đinh) — ĐÁNH chan chát, ẩu ĐẢ.
