仗
zhàng
[ㄓㄤˋ]
TRƯỢNG
TOCFL 6
- 1.vũ khí
- 2.cầm (vũ khí)
- 3.sử dụng
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.dựa vào
- 5.phụ thuộc
- 6.chiến tranh
- 7.trận chiến

例句Câu ví dụ
- 1
他聲嘶力竭地叫道:「這場仗,我們不可以輸!」
tā shēngsīlìjié de jiàodào: 「 zhè chǎng zhàng, wǒmen bùkěyǐ shū! 」
Anh ấy hét lên bằng hết sức lực: 'Cuộc chiến này, chúng ta không thể thua!'
- 2
姑奶奶走南闖北這麼多年,什麼陣仗沒見過?
gūnǎinai zǒunánchuǎngběi zhème duōnián, shénme zhèn zhàng méi jiàn guò?
Chú dì đã đi đây đó nhiều năm nay, cái gì chưa từng thấy?
- 3
他仗著權勢貪污舞弊,沒想到東窗事發後妻離子散,真是惡有惡報。
tā zhàng zhe quánshì tānwū wǔbì, méixiǎngdào dōngchuāngshìfā hòu qīlízǐsàn, zhēnshi èyǒuèbào。
Hắn dựa vào quyền lực mà tham ô lạm quyền, không ngờ sau khi sự việc bị phát hiện, vợ ly con tan, thật là báo ứng