- 1.diện mạo
- 2.tác phong
- 3.đồng hồ đo (tức là thiết bị đo lường)

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆把他的太陽鏡留在我的車的儀表板上了。
Tāngmǔ bǎ tā de tàiyángjìng liú zài wǒ de chē de yíbiǎo bǎn shàng le。
Tôm để đôi kính râm của mình trên táp-lô xe của tôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 表BIỂU (表) – bên ngoài; bảng: Áo lông (毛 mao) khoác ngoài áo vải (衣 y) — lớp NGOÀI ai cũng thấy, BIỂU hiện ra mặt, xem BIỂU đồ.