字義Nghĩa
người đàn ông, ngườimáy dịch
lǎoLÃO
- 1.nam
- 2.đàn ông (tiếng Quảng Đông)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
佬〈名〉 粤人称男子为佬。多含轻视意 佬lǎo成年男人(含轻视的意思)阔~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Người già; 老
組詞Từ chứa chữ này
- 仫佬dân tộc Mulao của Quảng Tây
- 北佬người miền Bắc, người từ miền Bắc Trung Quốc (tiếng Quảng Đông)
- 基佬
- 大佬nhân vật lớn (dẫn đầu một lĩnh vực hoặc nhóm)
- 姆佬nhóm dân tộc Mulao ở Quảng Tây
- 姬佬