字義Nghĩa
giám sát, điều tramáy dịch
zhēnTRINH
- 1.do thám
- 2.phát hiện
zhēnTRINH
- 1.biến thể cũ của 偵|侦[zhen1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
侦 (形声。从人,贞声。本义探伺,暗中察看) 同本义 外令兄弟求其纤过,内使御者侦伺得失。--《字汇》 又如侦知(探知;暗中查明);侦伺(窥探,伺望);侦者(侦探敌情的人) 问,卜问。凭借占卜来寻求预言 《易》曰不恒其德,或承之羞°其德侦,妇人吉,夫子凶。”--《礼记》 又如侦问(探问) 侦察 侦谍不敢东窥,驼马不敢南牧。--《文选·沈约·齐故字陆昭王碑文》 又如侦谍(从事侦察的密探);侦巡(侦察巡逻);侦哨(侦察岗);侦候(侦察,侦探) 侦 探子;间谍 侦zhēn探伺,暗中察看~探。~察。~查。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 贞 [zhēn] chỉ âm.
người
組詞Từ chứa chữ này
- 侦察điều tra tội phạm
- 侦探thám tử
- 侦办điều tra (tội phạm) và truy tố
- 侦查phát hiện
- 侦测phát hiện
- 侦破điều tra (như thám tử)
- 侦缉theo dõi điều tra
- 侦听nghe lén
- 侦讯thẩm vấn trong quá trình điều tra
- 侦察兵trinh sát
- 刑侦điều tra hình sự
- 经侦điều tra tội phạm kinh tế
- 侦察员thám tử
- 侦察性mang tính điều tra
- 侦察机máy bay do thám
- 侦毒器thiết bị phát hiện