字義Nghĩa
vợ chồng, cặp đôi, cặpmáy dịch
lìLỆ
- 1.vợ chồng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
俪 (形声。从人,丽声。字即丽的或体。本义配偶)同本义 俪,耦也。--《广雅》 弃其伉俪妃嫔。--《国语·周语》 鸟兽犹不失俪,子将若何?--《左传·成公十一年》 又如伉俪(夫妻);俪祉(向他人夫妇祝福之辞);俪影(夫妇二人的身影;称人夫妇之合影) 俪 相称;对仗,对偶 安可以俪王公而著风烈也。--《文选·左思·吴都赋》 又如文以耦俪为主;骈俪(文章的对偶句法);俪巧(对偶精巧);俪句(对偶的句子);俪体(对偶的文体) 并列,比 凤凰不能与之俪。--刘安《淮南子》 俪
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 丽 [lì] chỉ âm.
người
組詞Từ chứa chữ này
- 俪影ảnh của một cặp đôi (đã kết hôn)
- 伉俪vợ chồng (văn học)
- 骈俪câu văn song song
- 伉俪情深vợ chồng rất mực yêu thương nhau