字義Nghĩa
bóp méo, hướng xuốngmáy dịch
fǔPHỦ
- 1.biến thể của 俯[fu3]
fǔPHỦ
- 1.cúi xuống
- 2.cúi mình
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
俯 (会意。从页,表示与头有关,从逃省。取低头逃跑意。现在简化为从人府声”的形声字。本义低头) 同本义 俯而纳屦。--《礼记·曲礼上》 俯而阯其户。--《公羊传·宣公六年》 仰视宇宙之大,俯察品类之盛。--晋·王羲之《兰亭集序》 又如俯擗(低头捶胸,悲伤之极的样子);俯偻(低头曲背);俯听(俯首而听);俯鉴(低头照视) 弯腰屈身 余立侍左右,援疑质理,俯身倾耳以请。--明·宋濂《送东阳马生序》 又如俯步(俯身而行);俯躬(弯下身子);俯镜(弯身下视照影) 从上往下看,从高处往下看 俯(頫、俛) fǔ低头,向下,跟"仰"相对~视。~冲。~拾即是。~仰之间(形容时间极短)。 俯tiào 1.眺。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 府 [fǔ] chỉ âm.
người
組詞Từ chứa chữ này
- 俯首cúi đầu
- 俯瞰nhìn ra
- 俯身nghiêng người
- 俯視nhìn bao quát
- 俯仰cúi và ngẩng đầu
- 俯伏nằm phục xuống
- 俯就chịu lòng
- 俯臥nằm sấp
- 俯衝lao xuống nhanh
- 俯角
- 俯看phủ quan — nhìn xuống
- 俯瞰圖cái nhìn toàn cảnh
- 俯臥撐động tác chống đẩy; hít đất (bài tập)
- 俯仰之間trong nháy mắt
- 俯仰無愧lương tâm trong sáng
- 俯拾即是xem 俯拾皆是[fu3 shi2 jie1 shi4]