- 1.động tác chống đẩy; hít đất (bài tập)

例句Câu ví dụ
- 1
馮迪索在做俯卧撐時,並不是把自身往上推,而是在把地球向下推。
Féng dí Suǒ zài zuò fǔwòchēng shí, bìngbù shì bǎ zìshēn wǎng shàng tuī, érshì zài bǎ dìqiú xiàngxià tuī。
Reynolds khi làm俯卧撑 không phải đẩy cơ thể mình lên mà là đẩy Trái Đất xuống.